CÁCH DÙNG 12 THÌ TRONG
TIẾNG ANH
==========================
1. Hiện tại đơn:
* Cấu trúc:
0 S + V/ V(s;es) + Object......
0 S do/ does not + V
+................
(?) Do/ Does + S + V
* Cách dùng:
_ Hành động xảy ra ở hiện
tại.
_ Thói quen ở hiện tại.
_ Sự thật hiển nhiên; Chân lí
ko thể phủ nhận.
* Trạng từ đi kèm: always;
usually; often; sometimes;
occasionally; ever; seldom;
rarely; every..............
2. Hiện tại tiếp diễn:
* Cấu trúc:
0 S + is/am/are + Ving
0 S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving
* Cách dùng:
_ Đang xảy ra tại 1 thời điểm
xác định ở hiện tại.
_ Sắp xảy ra có dự định từ
trước.
_ Không dùng vơis các động
từ chi giác như: SEE; HEAR;
LIKE; LOVE...
* Trạng từ đi kèm: At the
moment; at this time; right
now; now; ........
3. Hiện tại hoàn thành:
* Cấu trúc:
0 S + have/has + PII
0 S + have/has not + PII
(?) Have/ Has + S + PII
* Cách dùng:
_ Xảy ra trong qúa khứ, kết
quả liên quan đến hiện tại.
( Nhấn mạnh đến kết quả của
hành động)
* Trạng từ: just; recently;
lately; ever; never; already;
yet; since; for; so far; until
now; up to now; up to
present..
4. Hiện tại hoàn thành tiếp
diễn:
* Cấu trúc:
0 S + have/has been + Ving
0 S + have/has been + Ving
(?) Have/Has + S + been +
Ving
* Cách dùng:
_ Xảy ra trong quá khứ, kéo
dài đến hiện tại và có thể
tiếp tục xảy ra trong tương
lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục
của hành động)
* Trạng từ đi kèm: just;
recently; lately; ever; never;
since; for….
5. Quá khứ đơn:
* Cấu trúc
0 S + Ved/ PI-cột 2 trong
bảng Động từ bất quy tắc.
0 S + didn’t + V
(?) Did + S + V
* Cách dúng:
_ Xảy ra và chấm dứt hoán
toàn trong quá khứ.
_ Nhiều hành động xảy ra liên
tiếp trong quá khứ.
_ Trong câu điều kiện loại 2.
* Trạng tù đi kèm: Yesterday;
the day before yesterday;
ago; already; last; in + mốc
thời gian trong quá khứ.
6. Quá khứ tiếp diễn:
* Cấu trúc:
0 S + was/ were + Ving
0 S + was / were not + Ving.
(?) Was/ Were + S + Ving.
* Cách dùng:
_ Các hành động xảy ra tại 1
thời điểm xác định trong quá
khứ
_ Nhiều hành động xảy ra
đồng thời trong quá khứ.
_ 1 hành động đang xảy ra 1
hành động khác xen vào:
hành động đang xảy ra dùng
QKTD; hành động xen vào
dùng QKĐ.
* Từ nối đi kèm: While; when.
7. Quá khứ hoàn thành:
* Cấu trúc:
0 S + had + PII
0 S + had not + PII
(?) Had + S + PII
*Cách dùng:
_ Một hành động xảy ra trước
1 hành động khác trong QK
( hành động xảy ra trước
dùng QKHT; hành động xảy ra
sau dùng QKĐ)
_ Hành động xảy ra trước 1
thời điểm xác định trong quá
khứ.
_ Trong câu điều kiện loại 3.
* Trạng từ đi kèm: before;
after; when; while; as soon
as; by(trước); already; never;
ever; until……….
8. Quá khứ hoàn thành tiếp
diễn (ít dùng):
* Cấu trúc:
0 S + had been + Ving
0 S + hadn’t been + ving
(?) Had + S + been + Ving
* Cách dùng:
_ Chỉ hành động đã và đang
diễn ra và có thể hoàn tất
trước 1 hành động khác trong
quá khứ ( nhấn mạnh đến
tính liên tục của hành động)
* Trạng từ: before; after;
when; while; as soon as; by
(trước); already; ever;
until………….
9. Tương lai đơn:
* Cấu trúc:
0 S + will/ shall + V (will
ngày nay có thể dùng với tất
cả các
0 S + will/ shall not + V ngôi
nhưng shall dùng với " I" và
"WE" )
(?)Will / Shall + S + V
* Cách dùng:
_ Sắp xảy ra trong tương lai
không có dự định trước.
_ Câu yêu cầu; đề nghị; lời
hứa; dự đoán cho tương lai.
_ Trong câu điều kiện loại 1.
* Trạng từ: tomorrow; the
day after tomorrow; next; in
+ thời gian ở tương lai…
10. Tương lai gần:
* Cấu trúc:
0 S + is/am/are + going to +
V
0 S + is/am/ are not + going
to + V
(?)Is/Am/ Are + S + going to +
V
* Cách dùng:
_ Sắp xảy ra trong tương lai
có dự định trước.
_ Chắc chắn sẽ xảy ra trong
tương lai theo 1 tình hườn
cho trước.
* Trạng từ: tomorrow; the
day after tomorrow; next; in+
thời gian ở tương lai………….
11. Tương lai tiếp diễn:
0 S + will / shall + be + Ving
0 S + will / shall not + be +
Ving
(?) Will / Shall + S + be + Ving
* Cách dùng:
_ Đang xảy ra tại thời điểm
xác định trong tương lai.
_ Nhiều hành động xảy ra
đồng thời trong tương lai.
* Trạng từ: các trạng từ như
trong tương lai đơn; nhưng
phải dựa vào từng hoàn cảnh
cụ thể để chia thì.
12. Tương lai hoàn thành:
* Cấu trúc:
0 S + will / shall + have +
PII
0 S will/ shall not + have +
PII
(?) Will / Shall + S + have +
PII
* Cách dùng:
_ Một hành động xảy ra trước
1 hành động khác trong
tương lai.
_ Một hành động xảy ra trước
1 thời điểm xác định trong
tương lai.
* Trạng từ: By the time; By +
mốc thời gian trong quá khứ.